da diết

Học thuật
Thân thiện
da diết

Một người lính nhớ da diết quê hương và gia đình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mãnh liệt, thấm thía kéo dài, gây cảm giác day dứt khôn nguôi: Dùng để diễn tả một cảm xúc, tâm trạng (thường tiêu cực như nhớ nhung, buồn , đau khổ) cường độ mạnh mẽ, sâu sắc dai dẳng, ám ảnh trong lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng hát nghe thật da diết, khiến lòng người xao xuyến. (Bài hát mang một nỗi buồn sâu lắng ám ảnh.)
    • ấy nhớ quê hương một cách da diết. (Nỗi nhớ quê hương của ấy sâu đậm dai dẳng.)
    • Sau cuộc chia ly, nỗi buồn trong anh vẫn còn da diết. (Cảm giác buồn vẫn còn mãnh liệt day dứt trong anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da diết lòng": Làm cho lòng dạ đau đớn, thương nhớ không yên.

    • Lời ca dao ấy nghe sao da diết lòng. (Câu ca dao ấy gợi lên một nỗi niềm thương nhớ, xót xa khôn nguôi.)
  • "nỗi nhớ da diết": Cụm từ rất phổ biến, nhấn mạnh cường độ tính chất kéo dài của nỗi nhớ.

    • Nỗi nhớ da diết về tuổi thơ cứ trở đi trở lại trong tâm trí ông. (Nỗi nhớ mãnh liệt về tuổi thơ luôn ám ảnh tâm trí ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Tha thiết (tính từ): Thể hiện sự mong mỏi, yêu mến sâu sắc chân thành. (Có thể tích cực hơn "da diết").
    • Lời đề nghị tha thiết. (Một lời đề nghị chân thành mong mỏi.)
  • Day dứt (tính từ/động từ): Ám ảnh, làm cho phải bận tâm, dằn vặt khôn nguôi. (Thường đi kèm với cảm giác tội lỗi hoặc hối tiếc).
    • Một quyết định khiến anh day dứt suốt đời. (Một quyết định làm anh dằn vặt, hối hận mãi.)
  • Ám ảnh (tính từ/động từ): Cứ lởn vởn trong tâm trí, không thể quên được. (Có thể dùng cho cả điều tích cực lẫn tiêu cực).
    • Bóng hình ấy ám ảnh anh. (Hình ảnh của ấy cứ hiện lên trong tâm trí anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấm thía: Cảm nhận một cách sâu sắc đầy đủ (thường nỗi buồn, bài học).
  • Quặn thắt: (Cảm giác) đau đớn dữ dội như bị bóp nghẹt bên trong (thường dùng cho nỗi đau thể xác hoặc tinh thần mãnh liệt).
  • Nồng nàn: Mãnh liệt, say đắm (thường dùng cho tình cảm yêu đương, tích cực hơn "da diết").
Từ trái nghĩa
  • Nhạt nhẽo: Không sâu sắc, thiếu cảm xúc.
  • Thoáng qua: Chỉ diễn ra trong chốc lát, không kéo dài.
  • Vô tư: Không bận tâm, lo lắng, không vương vấn điều .
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Lòng da diết": Tâm trạng đau đớn, thương nhớ khôn nguôi.
    • Nghe tin ấy, lòng cứ da diết mãi. (Nghe tin đó, cảm thấy đau lòng, thương xót dai dẳng.)
  • "Âm điệu da diết": Giai điệu (của bài hát, bản nhạc) mang đầy cảm xúc buồn thương, sâu lắng.
    • Bản nhạc với âm điệu da diết đã chạm đến trái tim người nghe. (Bản nhạc giai điệu buồn thương, ám ảnh đã lay động lòng người.)
da diết

Một người lính nhớ da diết quê hương và gia đình.

  1. t. (Tình cảm) thấm thía day dứt không nguôi. Nỗi buồn da diết. Nhớ da diết.